VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Mỹ Phước

Thành Phố Hồ Chí Minh Khu Công Nghiệp Cty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp (Becamex IDC Corp) 0650. 3811777 [email protected]
Tổng diện tích
6200 ha
Đất còn trống
1950 ha
Giá thuê đất
35 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy69%
4,250 / 6,200 ha đã cho thuê · 1,950 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 58% (TB tỉnh: 83.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

230 Đại lộ Bình Dương, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ Đất cứng

Giao thông

+ Rộng: 62m

+ Số làn xe: 6 làn

Điện

Công suất:

+ GD I: 126 MVA

+ GD II: 200 MVA

+ GD III: 500 MVA

Nước sạch

Công suất:

+ GD I: 12.000m3

+ GD II: 30.000m3

+ GD III: 120,000m3

 

Xử lý nước thải

Công suất:

+ Hiện thời: 8.000 m3/ngày

+ GD III: 12.000m3/ngày

 

Viễn thông

Không giới hạn số

Internet

ADSL

Giá thuê & Phí

Phương thức thanh toán đất

Linh hoạt

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

3.5usd/m2/tháng

Giá điện

Giá trên chưa bao gồm VAT

Giá nước

Giá trên chưa bao gồm VAT

Phí xử lý nước thải

Giá trên chưa bao gồm VAT

Phí dịch vụ

+ Phí quản lý: 0.3usd/m2/tháng

Companies in this IP (289)

# Logo Company Director Address Investment Area rent Contact
1 CHI NHÁNH CTY NHỰA VN TỈNH BÌNH DƯƠNG 2 ha
2 50 CTY TNHH GREAT HILL VN 3 ha
3 ASIA VALVES CORPORATION 1 ha
4 AURORAL SINTER METALS 2.16 ha
5 BÀ HAN JU YON 2 ha
6 BÀ HOÀNG HƯƠNG GIANG 1 ha
7 BÀ HSIEH CHI LIN / 謝 佳 玲 女 士 0.35 ha
8 BÀ TRẦN THỊ DUYÊN HƯƠNG 1 ha
9 CHI NHÁNH 5 CÔNG TY TNHH TÙNG TRẦN 0.98 ha
10 CHI NHÁNH CTY CỔ PHẦN BÁNH KẸO - BH 4 ha
11 CHI NHÁNH CTY CỔ PHẦN NHỰA VÂN ĐỒN 4 ha
12 CHI NHÁNH CTY CP GAS SÀI GÒN 2.2 ha
13 CHI NHÁNH CTY TNHH SX - TM & DV DUY TÂN 1.4 ha
14 CHI NHÁNH CTY TNHH WEI SHENG/YEOY LI /CHIN LI 1.6 ha
15 Công ty KIM TECK 1.7 ha
16 CÔNG TY TNHH ACEWORLD VINA 1 ha
17 CÔNG TY TNHH HANIL U.S.G VINA 1.9 ha
18 CSPS METAL CO., LTD/ 江井金屬股份有限公司 3 ha
19 CTY BONFIGLIOLI RIDUTTORI SPA 9.38 ha
20 CTY CỔ PHẦN BAO BÌ CHUẨN 1 ha
21 CTY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BD 4800 m2
22 CTY CỔ PHẦN NƯỚC GIẢI KHÁT CHƯƠNG DƯƠNG 7.5 ha
23 CTY CỔ PHẦN THÚC ĂN CHĂN NUÔI ĐÔNG DƯƠNG /THÁI HÒA 1.25 ha
24 CTY CỔ PHẦN THỰC PHẨM DINH DƯỠNG 8 ha
25 CTY CỔ PHẦN TM &XD NAM HƯNG 0.01 ha
26 CTY CỔ PHẦN UNITED INDUSTRIES ông KHOA NGUYỄN 1 ha
27 CTY CỔ PHẦN XNK INTIMEX 2 ha
28 CTY CP DUY HOÀNG 0.2 ha
29 CTY CP DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BD 4.16 ha
30 CTY CP NHỰA VIỆT PHƯỚC 0.65 ha
31 CTY CP NHỰA YOUL CHON VINA 2 ha
32 CTY CP O7/CTY TNHH SƠN DUY HOÀNG 2.45 ha
33 CTY CP THÁI DƯƠNG 2.15 ha
34 CTY CP THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG PMT 0.29 ha
35 CTY CP THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG PMT 1.4 ha
36 CTY CP THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐÔNG DƯƠNG 1 ha
37 CTY CP TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ 1.7 ha
38 CTY CP XÂY DỰNG VÀ GIAO THÔNG BÌNH DƯƠNG 2.85 ha
39 Cty CTA LINK 1 ha
40 CTY DEWBERRY (VN) 2.84 ha
41 CTY DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ /DƯỢC TRUNG DUNG 2 ha
42 CTY KINH DOANH HÀNG THỜI TRANG VN ( Hệ thống siêu thị Vinatex ) 0.36 ha
43 CTY LIÊN DOANH BAO BÌ UNITED 1 ha
44 CTY LIÊN DOANH GOLDEN FISH 2 ha
45 CTY LIÊN DOANH MỰC IN CITI Bà DIỆP THỊ HAI 0.9 ha
46 CTY LIÊN DOANH SABMILLER VN /CP SỦA VINAMILK 39.8 ha
47 CTY LIÊN DOANH SINH HÓA QUỐC TẾ 1 ha
48 Cty nhựa cao su 2 ha
49 CTY NHỰA ĐẠT HÒA 6 ha
50 CTY QxQ Ông ROGER QUAN 2.7 ha
51 Cty SX túi xách DAIICHI 2 ha
52 Cty TECO 36.1 ha
53 CTY TNHH I & Y VINA 3.3 ha
54 CTY TNHH ISSEIKI FURNITURE ( VN ) 1.5 ha
55 CTY TNHH KÍNH AN TOÀN MẶT TRỜI 0.57 ha
56 CTY TNHH PHƯỚC Ý 3 ha
57 CTY TNHH ABIO GLOBAL 1 ha
58 CTY TNHH ACRYLIC IDEA FACTORY EAST 1 ha
59 CTY TNHH AMERICAN TECHNOLOGY 0.5 ha
60 CTY TNHH ASIA PACKAGING INDUSTRIES / TOYO SEKAN 7.11 ha
61 CTY TNHH ASIA PACKAGING INDUSTRIES / TOYO SEKAN 7.11 ha
62 CTY TNHH ATTOIT 1.43 ha
63 CTY TNHH BAO BÌ GIẤY CHANG YUEN VIỆT NAM 4.8 ha
64 CTY TNHH BAO BÌ ĐÔNG NAM VIỆT 2.8 ha
65 CTY TNHH BK VINA /BUMKOO IND CO., LTD 3.3 ha
66 CTY TNHH BOOLIM CREATION 1 ha
67 CTY TNHH BUZZ NANO PLASTICS/ DONGGUAN SONY PLASTICS & HARDWARE 0.5 ha
68 CTY TNHH CF VINA 2 ha
69 CTY TNHH CHĂN NUÔI C. P VN 8.87 ha
70 CTY TNHH CHANNO/BOLD CHAMPION 1 0.7 ha
71 CTY TNHH CHEN TAI VN 2.6 ha
72 CTY TNHH CHENG FENG VN 3 ha
73 CTY TNHH CHIN FONG VN/ PRIMACY 1 ha
74 CTY TNHH CHIN HSIN VN 4.56 ha
75 CTY TNHH CHING CHUANG/ 4.6 ha
76 CTY TNHH CHO CHEN VN / 玖成企業有限公司 CHO CHEN TERNATIONAL 2.4 ha
77 CTY TNHH CHOD VN/CHOD INDUSTRIES , INC 0.78 ha
78 CTY TNHH CHOKWANG VINA/ CTY TNHH CHOKWANG PAINT 3.04 ha
79 CTY TNHH CHUNG WOO ROPE (VN ) /CTY TNHH SHIN DONG VN /MEGA TECH VINA 0.46 ha
80 CTY TNHH CHUNG WOO ROPE VN 1 ha
81 CTY TNHH CN DỆT HUGE BAMBOO 1.94 ha
82 CTY TNHH CN GỖ CHEN SHAN 2.5 ha
83 CTY TNHH CN NHỰA TAI JAAN VN 1.5 ha
84 CTY TNHH CN SẮT THÉP CONNEX - AIKO 2 ha
85 CTY TNHH CN YEU TA PETROCHEMICAL 0.7 ha
86 CTY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH XÁC FULL PROSPER / 全盛精密責任有限公司 2 ha
87 CTY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH XÁC/AMPLE PRECISION MACHINER 0.7 ha
88 CTY TNHH CƠ KHÍ JIANG DONG VN 2.55 ha
89 CTY TNHH CƠ ĐIỆN THƯỜNG VINH/CTY TNHH TIEN WEI VN/ 越 南 典 蔚責 任 有 限 公 司 1 ha
90 CTY TNHH COINT VINA 1.62 ha
91 CTY TNHH COLGATE-PALMOLIVE (VN) 14 ha
92 Cty TNHH công nghiệp RAINBOW MING 1.5 ha
93 CTY TNHH CP CHẾ BIẾN GỖ ĐỨC THÀNH 10 ha
94 CTY TNHH CREATERRA KOREA 0.5 ha
95 CTY TNHH CRESYN VN/ CTY TNHH LEI MONG 5.45 ha
96 CTY TNHH DAESAN VINA 1.6 ha
97 CTY TNHH DAIGAKU 0.7 ha
98 CTY TNHH DAIKYO OHTA INDUSTRY 1 ha
99 CTY TNHH DENSHI MARUWA VN 2.8 ha
100 CTY TNHH DỆT KONDO VN 6 hs
101 CTY TNHH DỆT WEI-DEAN VN 3 ha
102 CTY TNHH DIAMOND VN 5.16 ha
103 CTY TNHH DIING LONG /LEDA DESK 3.46 ha
104 CTY TNHH DJM/ CTY TNHH MYUNGJIN TECH 1.33 ha
105 CTY TNHH DJS/ CTY TNHH SEOHWA 1.33 ha
106 CTY TNHH DJV/ CTY TNHH DAEJIN INDUSTRIAL 2.5 ha
107 CTY TNHH DMC 2 ha
108 CTY TNHH DOM HOME 2.85 ha
109 CTY TNHH DONGBANG PLANTECH 3 ha
110 CTY TNHH DONGBU HANNONG CHEMICAL 2 ha
111 CTY TNHH DONGIL RUBBER BELT VN 8 ha
112 CTY TNHH ECO2 VN 0.57 ha
113 CTY TNHH ECS ELECTRONIC VN 1 ha
114 CTY TNHH ELT EULONG 1 ha
115 CTY TNHH FACTORY 45 FURNITURE 0.9 ha
116 CTY TNHH FTN VN/ CTY TNHH GD TEX 4 ha
117 CTY TNHH GEM MANUFACTURING (VN) 1 ha
118 CTY TNHH GEO JIN VINA 1.2 ha
119 CTY TNHH GIẤY KRAFT VINA 38.33 ha
120 CTY TNHH GỖ GRAND ART / ALEXANDRE 20.6 ha
121 CTY TNHH GỖ GRAND ART / ALEXANDRE 6 ha
122 CTY TNHH GỖ KAISER / KAI CHAN FURNITURE 30.28 ha
123 CTY TNHH GOLDEN PACIFIC/ CARASOFT 5 ha
124 CTY TNHH GOOD STEEL VN/ WU CHIEN HUNG/CTY SIGLA 3 ha
125 CTY TNHH GREATHILL VN 1 ha
126 CTY TNHH GREATHILL VN 2 ha
127 CTY TNHH GREEN CERA VN 0.63 ha
128 CTY TNHH HAN HIM VN 0.9 ha
129 CTY TNHH HAYABUSA VN/ CTY TNHH HAYABUSA FISHING HOOKS 2 ha
130 CTY TNHH HƯNG LONG 2 ha
131 CTY TNHH HUYCK WANGNER VN BÀ CHERYL DIUGUID 4.54 ha
132 CTY TNHH HWA DIAN 0.2 ha
133 CTY TNHH HWA DIAN/PENG CHI JUI/ 華電責任有限公司 1.25 ha
134 CTY TNHH I&Y VINA 0.4 ha
135 CTY TNHH ICI VN 6 ha
136 CTY TNHH IMG 2 ha
137 CTY TNHH IN ẤN-QUẢNG CÁO - DV- TM 0.013 ha
138 CTY TNHH IN BAO BÌ YOM CHERN VN 2 ha
139 CTY TNHH JEIL A TECH VINA Bà HA CHONG SUN 0.7 ha
140 CTY TNHH JENQ YIH VN 0.35 ha
141 CTY TNHH JIU YANG VN/ CTY TNHH TIAN YI YUE VN/ 1 ha
142 CTY TNHH JU SHIN VINA 0.5 ha
143 CTY TNHH JY VN /JIUH YI CHEMICAL 1 ha
144 CTY TNHH K & V 1.07 ha
145 CTY TNHH KAE IOU/ TOP ELITE INVEESTMENT CORP 0.8 ha
146 CTY TNHH KDK ELECTRIC WIRE VN / KAWASAKI ELECTRIC 5 ha
147 CTY TNHH KIAN JOO CANPACK VN 3 ha
148 CTY TNHH KING CHOU VN 7.43 ha
149 CTY TNHH KING JIM (VN) 5.9 ha
150 CTY TNHH KISWIRE 9 ha
151 CTY TNHH KOMAX VN 1 ha
152 CTY TNHH KUNIMITSU LEATHER GOODS VN ÔNG WENG GUOGUANG 0.3 ha
153 CTY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ UNIFLEX VN / UNIFLEX TECHONOLOGY 同泰電子科技 15.2 ha
154 CTY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒNG PHONG VN 2 ha
155 CTY TNHH LEOTER VN/ KING LUEN/理歐特責任有限公司 1 ha
156 CTY TNHH LIÊN DOANH THỰC PHẨM VITA 1000 m2
157 CTY TNHH LIÊN DOANH TÔN BÌNH DƯƠNG /KIM HƯNG 1 ha
158 CTY TNHH LONG THÀNH 4 ha
159 CTY TNHH LỐP KUMHO VN 31.5 ha
160 CTY TNHH LUCKY ART (VN) 0.5 ha
161 CTY TNHH M.I.T 0.8 ha
162 CTY TNHH MANGALAM THÉP VÀ HỢP KIM 2.06 ha
163 CTY TNHH MARUTSU SHOTEN 1.5 ha
164 CTY TNHH MASON TECH/BOLDCHAMPION 2 0.58 ha
165 CTY TNHH MAYOR INDUSTRIES 4 ha
166 CTY TNHH MEGA PLASTICS VN / CTY TNHH KOPACKS 1 ha
167 CTY TNHH MỸ THUẬT - VIỆT THỊNH 1 ha
168 CTY TNHH NAGAI GIKEN VN 5000 m<sup>2</sup>
169 CTY TNHH NATION PUMP 2 ha
170 CTY TNHH NAWA 0.5 ha
171 CTY TNHH NEW STAR GOLF VN 1.1 ha
172 CTY TNHH NHỰA SHUN SHING (VN) ÔNG LI PO LUN 1 ha
173 CTY TNHH NL SÁNG BAN MAI 0.38 ha
174 CTY TNHH NOVA VN 4 ha
175 CTY TNHH NOVA VN /ABLE 0.5 ha
176 CTY TNHH OTTOGI VN 3.3 ha
177 CTY TNHH OVI CABLES 4 ha
178 CTY TNHH PANKO VINA 13.74 ha
179 CTY TNHH PANKO VINA 0.8 ha
180 CTY TNHH PANKO VINA 4.58 ha
181 CTY TNHH PHƯƠNG BẮC 1 ha
182 CTY TNHH PIONEER HI- TECH/ PAN PIONEER CO., LTD/ 民鋒股份有限公司 0.5 ha
183 CTY TNHH PRECISION MACHINING SERVICE 0.5 ha
184 CTY TNHH PRIMA VN /CHIN FONG 2 ha
185 CTY TNHH RELTEX HCMC 5500 m2
186 CTY TNHH REMINGTON SROUFE INTERNATIONAL 0.59 ha
187 CTY TNHH RISTEC VINA GLOBAL&SHINY 0.5 ha
188 CTY TNHH S&H 0.5 ha
189 CTY TNHH S&J HOSIERY(VN)/ 2.2 ha
190 CTY TNHH S4 FASHION PARTNER VN 1.14 ha
191 CTY TNHH SAEHWA - BANDO VINA/ SAEHWA MACHINERY 3.25 ha
192 CTY TNHH SAKAI CHEMICAL INDUSTRY 5 ha
193 CTY TNHH SAMJIN TEXTILE 0.75 ha
194 CTY TNHH SANRYONG VINA M-TEK/ SAMRYONG VINA M-TEK 1 ha
195 CTY TNHH SB (VN) ÔNG JUNG HWAN CHI/SAM BO 1.4 ha
196 CTY TNHH SEEBERGER VN 1 ha
197 CTY TNHH SENGWUN VINA (TAINJIN) 1 ha
198 CTY TNHH SHARP CREATION/ TRANSWORLD STEEL ENTERPRISE CORP 1.39 ha
199 CTY TNHH SHENG CHANG/UNIFORCE INTL CO.,LTD 3.5 ha
200 CTY TNHH SHIN KWANG VINA 0.28
201 CTY TNHH SING SUNG ÔNG KIM JONG SIK 1.5 ha
202 CTY TNHH SOUL GEAR VINA 0.5 ha
203 CTY TNHH SOUL GEAR VINA 2.16 ha
204 CTY TNHH SUNJIN INDUSTRY VN 0.8 ha
205 CTY TNHH SUPOR VIỆT NAM 7.4 ha
206 CTY TNHH SX -TM QUẠT VN-BD/ASIA 2 ha
207 CTY TNHH SX TM THẠNH LỘC 3.26 ha
208 CTY TNHH SX-TM PHÚC LONG 2.38 ha
209 CTY TNHH SX-TM-DV TRƯỜNG PHONG 2 ha
210 CTY TNHH SX-TM-DV TRƯỜNG PHONG /CTY PHÚ PHONG 2 ha
211 CTY TNHH TAISEI BIJUTSU PRINTING VN 1.06 ha
212 CTY TNHH TATUNG VIỆT NAM 24 ha
213 CTY TNHH THÁI LONG VN /WHITE KING 4 ha
214 CTY TNHH THIẾT BỊ CHỐNG TRÔM YAMAMOTO 1 ha
215 CTY TNHH THỰC PHẨM ORION VINA 8 ha
216 CTY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DANH SƠN 3.31 ha
217 CTY TNHH THYE MING VN 3.7 ha
218 CTY TNHH TIAN YOU 1 ha
219 CTY TNHH TM &SX CƠ KHÍ VIỆT NHẬT 1.2ha
220 CTY TNHH TNA (VN ) 1.5 ha
221 CTY TNHH TNA (VN ) 0.2 ha
222 CTY TNHH TONG LAN / SU YANG CHI/ 統聯樹脂科技責任有限公司 0.83 ha
223 CTY TNHH TRANS-PALMA SPORTWEAR VN 1.33 ha
224 CTY TNHH TRENCILO VN 5000 m2
225 CTY TNHH TSE ( VN ) 0.5 ha
226 CTY TNHH TUNG SHAN PEN VN2 1.39 ha
227 CTY TNHH U-JIN CHEMIAL 1.2 ha
228 CTY TNHH UAC 1.5 ha
229 CTY TNHH V- EIKOU 1.28 ha
230 CTY TNHH VARIVAS (VN)/ MORRIS 0.45 ha
231 CTY TNHH VIỆT HƯƠNG 1.53 ha
232 CTY TNHH VIET YIN 1.5 ha
233 CTY TNHH VINA FLEX /CTY TNHH XD-TM THIÊN NAM 2 ha
234 CTY TNHH VINA RONG HSING/ KING POWER 7.76 ha
235 CTY TNHH VINEX /JIN FISHING NET 2 ha
236 CTY TNHH WELLCO / DPPLUS 8 ha
237 CTY TNHH WOOLIM VINA /YOUN YONG JIN 1.5 ha
238 CTY TNHH WOOVIET /YOUN YONG JIN 1.5 ha
239 Cty TNHH XIANG YUNG 2.75 ha
240 CTY TNHH XƯỞNG GIẤY CHÁNH DƯƠNG 30.2 ha
241 CTY TNHH YAOKICHI/ CTY TNHH HAYASHI YAOKICHI 0.7 ha
242 CTY TNHH YAZAKI EDS VN TNHH 5 ha
243 CTY TNHH YES-TEK/YES TEK CORPORATION 1.43 ha
244 CTY TNHH YIHUI VN /FAN-YEU ENTERPRISE 2 ha
245 CTY TNHH YONGJIN VINA/ CTY TNHH YONG JIN FINE CHEMICAL 1 ha
246 CTY TNHH YOW CHENG VN/L&L 6.2 ha
247 CTY TNHH YUASA GLOVE VN 1 ha
248 CTY TNHH YUJIN VINA 1 ha
249 CTY TNHH ĐIỆN LẠNH MIDEA (VN ) 7.5 ha
250 CTY TNHH ĐIỆN TỬ JING GONG VN 1.5 ha
251 CTY TNHH ĐÔNG DƯƠNG 1.41 ha
252 CTY UNITED FASTEDNER L.L.C 1 ha
253 CTYTNHH HKR (VN)/ CTY TNHH HANKOOK RASEONKWAN 0.8 ha
254 DNTN DV & TM HẢI LONG 0.18 ha
255 FOREVER BEST STAILESS 1 ha
256 GS RETAIL 6.7 ha
257 HO SONG ENTERPRIES CO., LTD/ 和頌企業股份有限公司 1.4 ha
258 HOMERRICH INVESTMENT 3.4 ha
259 JENQ YI LAN 0.57 ha
260 LEE CHEN, MEI-LIN 2 ha
261 LEE WEN - JUNG 0.73 ha
262 LIEN KUO METAL 3 ha
263 METRO LINK INTERNATIONAL 4 ha
264 MICHIO MOCHIZUKI 2 ha
265 NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH BÌNH DƯƠNG VIETCOMBANK 0.3 ha
266 NH ĐT &PT VIỆT NAM (BIDV BD ) 1 ha
267 NS CREATIVE SDN,BHD 6 ha
268 ÔNG LEE SEN - JUNG 0.76 ha
269 Ông CARLO ZAVAGNO 4.6 ha
270 ÔNG CHIANG CHENG KUEI 0.5 ha
271 ÔNG JUMBO CHEN 4.9 ha
272 Ông LAM , NAM DONG 1.46 ha
273 ÔNG NGUYỄN THIÊN TRÚC 4.12 ha
274 ÔNG NGUYỄN ĐÌNH HÀO 1 ha
275 Ông QUACH PETER 1.95 ha
276 ÔNG RICHARD LIM 5000 m<sup>2</sup>
277 ÔNG SHEN CHIH -CHENG 3 ha
278 ÔNG TOMOHIKO SATO 4.54 ha
279 SMART TECHNOLOGY 3 ha
280 Sơn ASIA 2 ha
281 TẬP ĐOÀN DỆT MAY VN (VINATEX ) 1800 m2
282 TNHH SX-TM-DV HÀNG HẢI 0.34 ha
283 TONG LI VIETNAM INDUSTRIAL 1.43 ha
284 TRIEU CHEN ALUMINIUM-PLASTIC PANEL 2 ha
285 YCL ELECTRONICS CO., LTD / 卓智電子股份有限公司 2.85 ha
286 YICHYIPLASTIC INDUSTRY CO., LTD/ 鐿騏縮塑膠實業有限公司 3 ha
287 YOUN YONG JIN 0.7 ha
288 YUIO JING ENTERPRISE CO., LTD 5 ha
289 ĐIỆN TỬ HÂN VIỆT /SIGNAL CABLE 1.76 ha

Layout history (1)

04/10/2011

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 37.9 km
2 Cảng Cát Lái 40.3 km
3 Cảng Phú Mỹ 72.1 km
4 Cảng Cái Mép 76.0 km
5 Cảng Vũng Tàu 97.1 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 13.0 km
2 Cảng Long Bình Tân 33.9 km
3 Cảng Đồng Nai 44.0 km
4 Cảng Mỹ Tho 87.1 km
5 Cảng Vĩnh Long 118.5 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 31.2 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 54.6 km
3 Sân bay Cần Thơ 151.1 km
4 Sân bay Liên Khương 202.4 km
5 Sân bay Rạch Giá 207.4 km
1 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) Gần nhất 17.0 km
2 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 39.7 km
3 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 48.4 km
4 Cao tốc TP HCM - Mộc Bài (Tây Ninh) 58.2 km
5 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 61.5 km
1 Ga Biên Hòa Gần nhất 26.6 km
2 Ga Sài Gòn 35.5 km
3 Ga Nha Trang 306.4 km
4 Ga Đà Nẵng 578.5 km
5 Ga Huế 606.0 km
1 Thành phố Thủ Dầu Một Gần nhất 13.3 km
2 Thành phố Biên Hòa 27.7 km
3 Trung tâm TP.HCM 36.5 km
4 Thành phố Tân An 67.3 km
5 Thành phố Mỹ Tho 87.9 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi tại Bình Dương – VSIP
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Tenant companies (289+)

+289 more

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

76.3%
Filling quickly
4,730.6 ha
Leased
1,469.4 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.